xuất trình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa giấy tờ, tài liệu hoặc vật chứng thực ra để trình bày, cho xem xét với cơ quan hoặc người có thẩm quyền, trách nhiệm kiểm tra. Hành động này thường nhằm mục đích chứng minh danh tính, quyền lợi, hoặc sự tuân thủ quy định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Khi vào trụ sở cơ quan, mọi người đều phải xuất trình thẻ nhân viên.
- Hành khách xuất trình vé máy bay và giấy tờ tùy thân tại quầy làm thủ tục.
- Công dân cần xuất trình chứng minh nhân dân khi giao dịch tại ngân hàng.
- Luật sư đã xuất trình các tài liệu chứng cứ mới cho tòa án.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xuất trình để đối chiếu": Đưa ra để so sánh, kiểm tra tính chính xác hoặc hợp lệ.
- Nhân viên hải quan yêu cầu xuất trình hóa đơn để đối chiếu với hàng hóa thực tế.
- "Xuất trình theo yêu cầu": Đưa ra khi có yêu cầu chính thức từ phía có thẩm quyền.
- Các bên liên quan phải xuất trình toàn bộ giấy tờ theo yêu cầu của cơ quan điều tra.
Biến thể và từ gần giống
- Trình diện (đg): Có mặt tại một địa điểm theo lệnh hoặc yêu cầu (thường dùng cho người). Ví dụ:
- Trình bày (đg): Nói ra hoặc viết ra để giải thích, thuyết phục (rộng hơn, không chỉ giới hạn ở giấy tờ). Ví dụ:
- Đệ trình (đg): Trình lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền để xem xét, phê duyệt (thường là văn bản, đề án). Ví dụ:
Từ đồng nghĩa
- Trình ra (đg): Đưa ra để trình bày, cho xem (cách nói thông tục, ít trang trọng hơn).
- Đưa ra (đg): Hành động chung chung là đưa một vật gì đó ra (nghĩa rộng, không nhấn mạnh tính chính thức của việc kiểm tra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Hành động "xuất trình" thường đi kèm trực tiếp với tân ngữ là thứ được đưa ra.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "xuất trình".)
- đg. Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra. Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.