xuất trình

  1. đg. Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người trách nhiệm kiểm tra. Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.
xuất trình
Anh ấy xuất trình hộ chiếu của mình tại quầy kiểm tra.